Tiêu chuẩn VietGAP là gì? Những lợi ích bất ngờ của VietGAP

Tiêu chuẩn VietGAP là tiêu chuẩn đã rất quen thuộc khi người tiêu dùng mua các sản phẩm có nguồn gốc nông nghiệp. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn VietGAP giúp người dùng yên tâm hơn về chất lượng sản phẩm vì đảm bảo các tiêu chuẩn cho sức khỏe gia đình. Vậy tiêu chuẩn VietGAP là gì? Bao gồm những tiêu chuẩn chủ yếu nào và được áp dụng cho những lĩnh vực gì? Quy trình để nhận chứng nhận VietGAP ra sao? Hãy cùng tìm hiểu qua bài viết này của Nhựa Sài Gòn.

Tóm tắt nội dung

Tiêu chuẩn VietGAP là gì?

Tiêu chuẩn VietGAP là gì
Tiêu chuẩn VietGAP là gì

VietGAP có chứng nhận đầy đủ là Vietnamese Good Agricultural Practices. Tiêu chuẩn này nhằm nâng cao chất lượng sản phẩm, đảm bảo an toàn, đảm bảo phúc lợi xã hội và những vấn đề sức khỏe cho cả người sản xuất, người tiêu dùng và môi trường xung quanh.

Tiêu chuẩn Vietgap do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành quy định về kỹ thuật sản xuất, an toàn thực phẩm và môi trường từ khâu chọn đất, giống, phân bón cho đến thu hoạch với từng nhóm sản phẩm bao gồm trồng trọt, chăn nuôi và thủy sản.

12 tiêu chuẩn Vietgap bao gồm những gì?

Đây là các yếu tố cơ bản được quy định trong Tiêu chuẩn thực hành Sản xuất Nông nghiệp tốt tại Việt Nam, các tiêu chuẩn VietGAP bao gồm:

12 tiêu chuẩn VietGAP 

  1. Đánh giá và chọn lựa vùng sản xuất.
  2. Lựa chọn giống và gốc ghép.
  3. Quản lý đất và giá.
  4. Phân bón và chất phụ gia.
  5. Nước tưới cho cây trồng.
  6. Hóa chất (gồm phân vô cơ và thuốc bảo vệ thực vật).
  7. Thu hoạch và xử lý sau thu.
  8. Quản lý và xử lý chất thải.
  9. An toàn lao động.
  10. Ghi chép, lưu trữ hồ sơ, nguồn gốc sản xuất và thu hồi sản phẩm.
  11. Kiểm tra nội bộ.
  12. Khiếu nại và giải quyết khiếu nại.

Các yêu cầu chung tiêu chuẩn VietGAP theo TCVN 11892-1:2017

  1. Đào tạo và tập huấn
  2. Cơ sở vật chất
  3. Quy trình sản xuất
  4. Ghi chép và lưu trữ hồ sơ
  5. Quản lý sản phẩm và truy xuất nguồn gốc
  6. Điều kiện làm việc và vệ sinh cá nhân
  7. Khiếu nại và giải quyết khiếu nại
  8. Kiểm tra nội bộ
  9. Yêu cầu đối với cơ sở sản xuất nhiều thành viên hoặc nhiều địa điểm sản xuất
  10. Yêu cầu riêng đối với cơ sở canh tác rau, quả tươi
  11. Yêu cầu riêng đối với với cơ sở sản xuất chè búp tươi

Lợi ích khi áp dụng VietGAP

Đối với xã hội

  • Áp dụng tiêu chuẩn VietGAP thúc đẩy kinh tế Việt Nam phát triển vượt bậc, mang các sản phẩm nông sản Việt chất lượng đến gần hơn với bạn bè quốc tế.
  • Mặt hàng nông sản và thủy sản Việt khi đạt chứng nhận VietGAP cũng là “chìa khóa vàng” để vượt qua được các rào cản kỹ thuật, không vi phạm các quy định, yêu cầu của các nước nhập khẩu từ đó tăng kim ngạch xuất khẩu, thúc đẩy GDP nước nhà. 
  • Nâng cao chất lượng cuộc sống của cộng đồng vì người dân được sử dụng sản phẩm an toàn vệ sinh thực phẩm,  nhờ đó giảm bớt được chi phí y tế, đảm bảo sự phát triển bền vững của xã hội.

Đối với nhà sản xuất

  • Thông qua việc kiểm soát sản xuất trong các khâu làm đất, chăn nuôi cho đến khi thu hoạch, nhà sản xuất tạo ra sản phẩm có chất lượng cao, ổn định. 
  • Giúp nhà sản xuất phản ứng kịp thời hơn với các vấn đề trong sản xuất liên quan đến an toàn, vệ sinh thực phẩm 
  • Chứng chỉ VietGAP sẽ mang lại lòng tin cho người tiêu dùng và cơ quan quản lý
  • Giúp nhà sản xuất tạo thị trường tiêu thụ ổn định, xây dựng thương hiệu sản phẩm có tính cạnh tranh cao, phát triển bền vững.

Đối với doanh nghiệp chế biến, xuất khẩu

  • Tiêu chuẩn VietGAP giúp doanh nghiệp nâng cao doanh thu đáng kể nhờ nguồn nguyên liệu chất lượng ban đầu tạo ra sản phẩm đầu ra chất lượng.
  • Giảm bớt chi phí và thời gian cho việc kiểm tra mẫu thủy sản đầu vào. 
  • Giảm nguy cơ sản phẩm bị kiểm tra 100% khi nhập hoặc bị cấm xuất khẩu do không đảm bảo yêu cầu về dư lượng hóa chất.

Đối với người tiêu dùng

Người tiêu dùng an tâm hơn với các sản phẩm đảm bảo tiêu chuẩn VietGAP
Người tiêu dùng an tâm hơn với các sản phẩm đảm bảo tiêu chuẩn VietGAP
  • Mục đích lớn nhất của tiêu chuẩn VietGAP là hướng đến người tiêu dùng, giúp họ được sử dụng các sản phẩm chất lượng, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm. 
  • Người tiêu dùng dễ dàng nhận viết các sản phẩm đạt chứng nhận VietGAP được thể hiện ngay trên bao bì, yên tâm hơn về chất lượng khi sử dụng.

Các tiêu chuẩn để đánh giá sản phẩm chuẩn theo mô hình VietGap 

Quy trình sản xuất rau sạch theo tiêu chuẩn VietGAP-01
Quy trình sản xuất rau sạch theo tiêu chuẩn VietGAP-01

Tiêu chí 1: Kỹ thuật sản xuất

  • Doanh nghiệp cần tập trung vào những khía cạnh bao gồm: phương pháp canh tác, thu hoạch cũng như các tiêu chuẩn về hạt giống (trong nông nghiệp), con giống (trong thủy sản, chăn nuôi), nguồn nước và nguồn đất để đảm bảo tiêu chuẩn vietgap trồng trọt.
  • Từ khâu chọn đất, giống, phân bón cho đến thu hoạch đều tuân thủ theo quy định của từng lĩnh vực trồng trọt, chăn nuôi, thủy sản.

Tiêu chí 2: Môi trường làm việc

  • Cần đảm bảo môi trường làm việc đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn an toàn lao động, tinh thần làm việc tốt.
  • Cần thiết nhằm ngăn chặn việc lạm dụng lao động và đảm bảo sức khỏe của người lao động.
  • Đặc biệt, môi trường làm việc trong nông nghiệp đảm bảo có đồ bảo hộ khi tiếp xúc với thuốc bảo vệ thực vật, các chất độc hay khi xử lý chất thải nguy hại.

Tiêu chí 3: An toàn thực phẩm

  • Tiêu chí vệ sinh an toàn thực phẩm là một tiêu chí vô cùng quan trọng của chứng nhận VietGAP khi đánh giá doanh nghiệp đặc biệt là tiêu chuẩn vietgap cho cây ăn quả, các loại thực phẩm chế biến từ rau củ quả tươi.
  • Doanh nghiệp cần đảm bảo không sử dụng các loại chất bảo quản dư lượng kháng sinh, chất lượng thực phẩm trong quá trình canh tác không bị ô nhiễm, chỉ sử dụng thuốc bảo vệ thực vật trong danh mục được phép theo quy định.

Tiêu chí 4: Nguồn gốc sản phẩm

  • Các sản phẩm đạt chứng nhận VietGAP phải thỏa mãn điều kiện truy xuất được nguồn gốc để đảm bảo chất lượng và xuất xứ sản phẩm.
  • Tiêu chuẩn này cũng giúp người tiêu dùng dễ dàng nắm rõ thông tin từ nguồn giống đến thành phẩm. 
  • Qua truy xuất nguồn gốc, người dùng sẽ biết đầy đủ thông tin chính xác về doanh nghiệp sản xuất mà họ đang dùng.

Các lĩnh vực áp dụng tiêu chuẩn VietGAP

Các lĩnh vực áp dụng tiêu chuẩn VietGAP
Các lĩnh vực áp dụng tiêu chuẩn VietGAP

a. Đối với lĩnh vực trồng trọt

Theo TCVN 11891-1:2017, tiêu chuẩn VietGAP áp dụng cho tất cả các sản phẩm nông sản có nguồn gốc thực vật hoạt động trồng trọt, canh tác bao gồm:

  • Các loại trái cây;
  • Các loại rau, củ, quả.
  • Các loại ngũ cốc  và hạt 

b. Đối với lĩnh vực chăn nuôi

  • Lợn (heo)
  • Bò thịt, bò sữa.
  • Dê thịt, dê sữa.
  • Ngan, vịt, gà…
  • Ong và các sản phẩm lấy từ ong như sữa ong chúa, mật ong…

c. Đối với lĩnh vực thủy sản

Áp dụng bộ tiêu chuẩn vietgap cho các đối tượng là: động vật thủy sản (nuôi), thực vật thủy sản (trồng) với mục đích chung là làm thực phẩm cho con người.

Quy trình thực hiện VietGAP

Quy trình thực hiện VietGAP-01
Quy trình thực hiện VietGAP-01

Khảo sát, điều tra

  • Tiến hành khảo sát và điều tra về điều kiện tự nhiên, địa hình và môi trường xung quanh khu vực sản xuất.
  • Đánh giá các yếu tố như đất, nước, thời tiết và các yếu tố khác ảnh hưởng đến sản xuất nông nghiệp.
  • Xác định các điểm không phù hợp trong quy trình sản xuất và quản lý nông trại nhằm đưa ra các giải pháp và tư vấn để khắc phục các vấn đề được xác định.
  • Thực hiện việc lấy mẫu để kiểm tra chất lượng đất, nước và sản phẩm nông nghiệp.

Đào tạo tập huấn

  • Tổ chức các buổi đào tạo để nâng cao kiến thức và kỹ năng của người làm nông trong việc áp dụng VietGAP.
  • Tăng cường nhận thức và hiểu biết về quy chuẩn VietGAP cho tất cả các bên liên quan.
  • Thực hiện đánh giá nội bộ để kiểm tra việc tuân thủ VietGAP và xác định các điểm cần cải thiện.

Áp dụng, thực hành

  • Chuẩn bị hồ sơ liên quan đến quy trình sản xuất và quản lý nông trại.
  • Xây dựng và duy trì các hạng mục và tiêu chí của VietGAP trên thực địa.
  • Ghi chép thông tin và quy trình sản xuất theo yêu cầu của VietGAP.
  • Thực hiện các bước và quy trình theo hệ thống VietGAP trong quá trình sản xuất hàng hóa nông nghiệp.

Kiểm tra nội bộ 

  • Thực hiện đánh giá tổng thể về hệ thống VietGAP đã áp dụng.
  • Xác định lại các điểm không phù hợp và đề xuất các biện pháp khắc phục đồng thời tư vấn và hỗ trợ trong việc khắc phục các vấn đề được xác định.
  • Thực hiện đánh giá để đảm bảo rằng nông trại tuân thủ đầy đủ các tiêu chí VietGAP.

Đánh giá chứng nhận 

  • Đăng ký chứng nhận VietGAP cho nông trại.
  • Tiến hành đánh giá chính thức để xác nhận việc tuân thủ VietGAP.
  • Thẩm tra hợp đồng ký phòng và đảm bảo rằng nông trại đăng ký đã đáp ứng các yêu cầu VietGAP.
  • Cấp giấy chứng nhận VietGAP cho nông trại đã đạt đủ các tiêu chí.

FAQS

1. Tiêu chuẩn VietGAP do ai ban hành?

  • Tiêu chuẩn Vietgap do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

2. Hiệu lực tiêu chuẩn VietGAP trong bao lâu?

  • Giấy chứng nhận VietGAP có hiệu lực tối đa 02 (hai) năm kể từ ngày cấp
  • Giấy chứng nhận VietGAP được gia hạn tối đa 03 (ba) tháng đối với trường hợp cơ sở sản xuất được cấp Giấy chứng nhận nhưng không tiếp tục đăng ký cấp lại sau khi hết hạn.

3. Có mấy tiêu chí đánh giá sản phẩm VietGAP

  • Có 4 tiêu chí đánh giá sản phẩm theo mô hình VietGAP là kỹ thuật sản xuất, môi trường làm việc, an toàn thực phẩm và nguồn gốc sản xuất.

Trên đây là những thông tin về tiêu chuẩn vietGAP cơ bản, hãy là người tiêu dùng thông minh để lựa chọn được sản phẩm bảo vệ sức khỏe tốt nhất.

Đối với các nông trại, để đạt được chứng nhận VietGAP việc bảo quản nông sản cũng đóng vai trò rất quan trọng. Sản phẩm Pallet nhựa của CNSG chắc chắn sẽ là lựa chọn thích hợp giúp bảo quản nông sản tươi lâu, hạn chế các tác động của môi trường gây ảnh hưởng đến nông sản. Liên hệ ngay hotline 0971245088 để chúng tôi tư vấn các loại pallet kê nông sản phù hợp với giá chỉ từ 199k.